Axit DL-Tartaric / CAS:133-37-9
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | bột |
| Màu sắc | trắng |
| Điểm nóng chảy | 210-212°C (theo nghĩa đen) |
| Điểm sôi | 191,59°C (ước tính sơ bộ) |
| sự quay cụ thể | [α]D20 -0,2 đến +0,2° (c = 20, H2O) |
| Tỉ trọng | 1,788 |
| Áp suất hơi | <0,1 hPa (20°C) |
| Chỉ số khúc xạ | 1,5860 (ước tính) |
| Điểm bùng phát | 210°C |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ dưới +30°C. |
| Độ hòa tan | H2O: 0,1 g/mL, dung dịch trong suốt |
| Hằng số phân ly axit (pKa) | 3,03, 4,37 (ở 25°C) |
| PH | 3,19 (dung dịch 1 mM); 2,58 (dung dịch 10 mM); 2,03 (dung dịch 100 mM) |
Cách sử dụng
Axit tartaric (DL-Tartaric Acid) là một hợp chất đa năng với nhiều ứng dụng khác nhau. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống như một chất tạo vị chua, chất tăng hương vị và chất điều chỉnh độ pH. Nó có thể tạo vị chua và cải thiện hương vị của các sản phẩm như nước ngọt, nước ép trái cây và kẹo. Trong ngành dược phẩm, nó được sử dụng trong công thức bào chế thuốc và như một chất phân giải lập thể. Ngoài ra, axit tartaric (DL-Tartaric Acid) còn được ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa chất để tổng hợp este và các hợp chất hữu cơ khác. Nó cũng được sử dụng trong một số sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân để điều chỉnh độ pH và tăng cường độ ổn định của công thức.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.










