Thông tin chi tiết về AIBN 2,2′-Azobis(2-methylpropionitrile) (CAS: 78-67-1)
Thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Dạng tinh thể hoặc bột màu trắng |
| Xét nghiệm | ≥99% |
| Phạm vi nóng chảy | 100-103℃ |
| Chất không tan trong metanol | ≤0,1% |
Không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như metanol, etanol, axeton, ete, ete dầu mỏ và anilin.
cách sử dụng
AIBN là một chất khơi mào gốc tự do đặc biệt xuất sắc. Khi được đun nóng đến khoảng 70°C, nó phân hủy và giải phóng khí nitơ, tạo ra các gốc tự do (CH3)2CCN. Các gốc tự do này ổn định hơn do ảnh hưởng của các nhóm xyanua. Chúng có thể phản ứng với một chất nền hữu cơ khác, tự hủy và tái tạo thành một gốc tự do mới, từ đó kích hoạt phản ứng dây chuyền của các gốc tự do (xem phản ứng gốc tự do). Khi đun nóng AIBN đến 100-107°C, nó tan chảy và phân hủy nhanh chóng.
Được sử dụng làm chất khơi mào trùng hợp cho các monome như polyvinyl clorua, polyvinyl rượu, polystyren và polyacrylonitrile. Được sử dụng làm chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ. Được sử dụng làm chất khơi mào cho các polyme có khối lượng phân tử cao.
Được sử dụng làm chất khơi mào cho quá trình trùng hợp hoặc đồng trùng hợp vinyl axetat và este acrylic.
Được sử dụng như một chất tạo bọt.
Ứng dụng: Chất xúc tác để nhúng mô vào metyl metacrylat. Chất khởi đầu trùng hợp. Cao su, nhựa, chất tạo bọt. Chất hoạt hóa nhựa polycloroetylen.
4. AIBN, 2,2'-Azobis(2-methylpropionitrile (CAS: 78-67-1) Đóng gói và vận chuyển
25KG/bao hoặc 25KG/thùng
Ferrocene thuộc nhóm hàng hóa nguy hiểm loại 4.1, chất rắn dễ cháy, có thể vận chuyển bằng đường biển.
5. AIBN, 2,2'-Azobis(2-methylpropionitrile (CAS: 78-67-1) bảo quản và lưu trữ
Phân hủy chậm ở nhiệt độ phòng, dưới 10 độ C, trong kho thông gió và khô ráo; Bảo quản riêng biệt với chất oxy hóa.
Thời hạn sử dụng: 2 năm
6. AIBN, 2,2'-Azobis(2-methylpropionitrile (CAS: 78-67-1) với Dung lượng:
Sản lượng hiện tại là 800 tấn/năm, và hiện chúng tôi đang mở rộng dây chuyền sản xuất.









