Di-Tert-Butyl Polysulfide (TBPS) CAS: 68937-96-2 Thông tin chi tiết
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng màu nâu sẫm hoặc màu be |
| Mùi | Giảm mùi hôi |
| Mật độ ở 20℃ (g/cm³) | 1,09-1,18 |
| Độ hòa tan | Không tan trong nước, tan trong rượu, ete, v.v. |
| Hàm lượng lưu huỳnh (% khối lượng/khối lượng) | 52-56 |
| Điểm chớp cháy℃ | ≥100 |
| Hàm lượng tro (%/m/m) | ≤0,05 |
| Điểm đông đặc (℃) | ≤-40 |
| Độ nhớt động học ở 40℃ (mm²/s) | Báo cáo |
| Nhiệt độ phân hủy nhiệt ban đầu (℃) | 125-150 |
Cách sử dụng
Di-Tert-Butyl Polysulfide được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực lọc dầu, hóa dầu, hóa chất than, hóa chất tinh chế và các lĩnh vực khác để làm chất xúc tác hydro hóa, bổ sung lưu huỳnh và bơm lưu huỳnh; nó đã đạt được hiệu quả bảo vệ môi trường và an toàn sản xuất tốt cũng như lợi ích kinh tế.
Đóng gói và vận chuyển
200KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.








