Sucrose stearate/CAS:25168-73-4
Sucrose stearat là một loại este sucrose. Este sucrose là sản phẩm thu được từ phản ứng este hóa hoặc phản ứng trao đổi este giữa sucrose và axit béo hoặc các dẫn xuất của axit béo. Nguyên liệu để tổng hợp este sucrose được lấy từ các nguồn tài nguyên tái tạo và có các đặc tính hóa học tuyệt vời, khả năng phân hủy sinh học tốt và đặc tính độc hại. Bản thân các sản phẩm này thân thiện với môi trường và sinh học, và là một nhóm quan trọng của chất hoạt động bề mặt tự nhiên, chúng được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm, y học, mỹ phẩm và chất tẩy rửa.
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điểm nóng chảy | 67-71 °C |
| Điều kiện bảo quản | Tủ lạnh |
| Độ hòa tan | Tan rất ít trong nước, tan ít trong etanol (96%). |
| Hình thức | Bột |
| Màu sắc | Màu trắng đến trắng nhạt |
| Độ hòa tan trong nước | Tan được trong nước và etanol ở 75°C. |
Cách sử dụng
Nó có thể cải thiện hiệu suất xử lý và hiệu suất phân rã của thuốc, tăng tốc độ hòa tan, và do đó nâng cao chất lượng sản phẩm, đặc biệt thích hợp cho các loại kháng sinh cephalosporin đường uống, kháng sinh macrolide, kháng sinh penicillin, elastase, interferon, chất ổn định N4 acyl arabinoside và chất tăng cường hấp thu.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.










