DL-Methionine/Methionine/CAS: 59-51-8
Sự miêu tả:
Methionine là một axit α-amino có công thức hóa học là HO2CCH(NH2)CH2CH2SCH3. Axit amin thiết yếu này được phân loại là không phân cực. Axit amin này được mã hóa bởi codon khởi đầu AUG, chỉ ra vùng mã hóa của mRNA nơi quá trình dịch mã thành protein bắt đầu.
Thông số kỹ thuật:
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điểm nóng chảy | 284 °C (phân hủy)(theo nghĩa đen) |
| Điểm sôi | 306,9±37,0 °C (Dự đoán) |
| Tỉ trọng | 1,34 |
| Chỉ số khúc xạ | 1,5216 (ước tính) |
| Nhiệt độ bảo quản | 2-8°C. |
| Độ hòa tan | Dung dịch HCl 1 M: 0,5 M ở 20 °C, trong suốt, không màu. |
| Hình thức | Tinh thể hoặc bột tinh thể |
| Màu sắc | Trắng |
| pka | 2,13 (ở 25℃) |
Cách sử dụng
Sản sinh các hợp chất dễ bay hơi liên quan đến hương vị thực phẩm từ phản ứng phân hủy Strecker của DL-methionine.
Việc bổ sung methionine với lượng thích hợp vào các loại thực phẩm này có thể giúp cải thiện giá trị protein. Về mặt kinh tế, DL-methionine sẽ là lựa chọn ưu tiên hơn.
Một axit amin không phân cực thiết yếu với đặc tính bảo vệ chống lại stress oxy hóa.
DL-Methionine đôi khi được dùng như một chất bổ sung cho chó; nó giúp ngăn chó phá hoại cỏ bằng cách giảm độ pH của nước tiểu.
Methionine được phép sử dụng như một chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi gia cầm hữu cơ theo chương trình chứng nhận hữu cơ của Hoa Kỳ.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/Thùng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.









