Axit naphthenic/CAS: 1338-24-5
Sự miêu tả:
Axit naphthenic là một chất lỏng màu sẫm có mùi khó chịu. Axit naphthenic không tan trong nước. Axit naphthenic có thể cháy, mặc dù cần một chút lực để bắt lửa. Mối nguy hiểm chính là đe dọa đến môi trường. Cần phải thực hiện các biện pháp ngay lập tức để hạn chế sự lan rộng của nó ra môi trường. Vì axit naphthenic là chất lỏng nên nó có thể dễ dàng thấm vào đất và làm ô nhiễm nước ngầm và các dòng suối gần đó. Axit naphthenic được sử dụng để sản xuất chất làm khô sơn, chất tẩy rửa và dung môi.
Thông số kỹ thuật:
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điểm sôi | 160-198 °C (6 mmHg) |
| Tỉ trọng | 0,92 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Áp suất hơi | 31,4 Pa ở 25℃ |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,45 |
| Nhiệt độ bảo quản | 2-8°C |
| Fp | 149 °C |
| Độ hòa tan | Thực tế không tan trong nước. |
| Hình thức | Chất lỏng |
| Màu sắc | Màu trong suốt không màu đến vàng nâu. |
| pka | 5 (ở 20℃) |
| Điểm đóng băng | -30~-36℃ |
Cách sử dụng
Thuật ngữ axit naphthenic, thường được sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí, dùng để chỉ chung tất cả các axit cacboxylic có trong dầu thô.
Axit naphthenic thường được sử dụng trong tổng hợp các naphthenat kim loại hữu ích như đồng naphthenat, một chất bảo quản gỗ; titan naphthenat, tiền chất để điều chế màng mỏng oxit titan và naphthenat đất hiếm, một chất phụ gia dầu bôi trơn. Nó cũng có thể được sử dụng trong tổng hợp các chất lỏng ion axit naphthenic có khả năng phân hủy sinh học.
Bao bì
200 lít/thùng.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.









