biểu ngữ trang

các sản phẩm

Natri metabisulfit/CAS: 7681-57-4

Mô tả ngắn gọn:

Tên sản phẩm: Natri metabisulfit

CAS: 7681-57-4

MF:H2O5S2.2Na

MW:192,12

KẾT CẤU:


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

thông số kỹ thuật

Mục

Thông số kỹ thuật

Điểm nóng chảy >300 °C (theo nghĩa đen)
Tỉ trọng 1,48
Khối lượng riêng 1000-1200 kg/m3
Chỉ số khúc xạ 1,474
Điều kiện bảo quản Bảo quản ở nhiệt độ từ +5°C đến +30°C.
Độ hòa tan 540g/l (20°C)
Hình thức Dạng bột/rắn
Màu sắc Màu trắng đến hơi vàng
giá trị pH 3,5-5 (50g/l, H2O, 20℃)
Độ hòa tan trong nước 540 g/L (20 ºC)
Khoảng pH của sự thay đổi màu sắc chất chỉ thị axit-bazơ 4,5 ở nồng độ 50 g/l ở 20 °C

Natri metabisulfit là một loại bột tinh thể màu trắng hoặc vàng hoặc các tinh thể nhỏ có mùi SO2 nồng. Dung dịch nước của nó có tính axit và giải phóng SO2 khi tiếp xúc với axit mạnh, tạo thành các muối tương ứng. Nếu để ngoài không khí lâu, nó sẽ bị oxy hóa thành Na2S2O6, vì vậy sản phẩm này không thể bảo quản lâu dài.

Cách sử dụng

Được sử dụng làm chất bảo quản, chất tẩy trắng và chất làm mềm trong chế biến thực phẩm. Natri metabisulfit được sử dụng trong các ngành công nghiệp như in ấn và nhuộm, tổng hợp hữu cơ, sản xuất da, dược phẩm, v.v.; Natri metabisulfit được sử dụng trong ngành công nghiệp hóa chất và dược phẩm để sản xuất bột bảo hiểm, siêu vật liệu sulfamethoxazole, caprolactam, cũng như để tinh chế cloroform, phenylpropanoid sulfone và benzaldehyde. Được sử dụng làm thành phần cố định trong ngành công nghiệp nhiếp ảnh. Ngành công nghiệp gia vị được sử dụng để sản xuất vanillin. Được sử dụng làm chất bảo quản trong ngành công nghiệp sản xuất bia, chất đông tụ cao su và chất khử clo cho vải bông tẩy trắng. Chất trung gian hữu cơ, thuốc nhuộm, da được sử dụng làm chất khử, được sử dụng trong ngành công nghiệp mạ điện, xử lý nước thải trong các mỏ dầu và được sử dụng làm chất xử lý khoáng sản trong các mỏ.

 

Đóng gói và vận chuyển

25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.

Bảo quản và lưu trữ

Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.