biểu ngữ trang

các sản phẩm

Axit 3-mercaptopropionic/ CAS 107-96-0

Mô tả ngắn gọn:

Tên sản phẩm: Axit 3-mercaptopropionic
CAS: 107-96-0
Công thức phân tử: C3H6O2S
MW: 106,14
KẾT CẤU:

Khối lượng riêng: 1,218 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo)

Điểm bắt lửa: 201 °F
Chất lỏng trong suốt không màu hoặc vàng nhạt. Điểm nóng chảy 16,8℃, điểm sôi 114-115,5℃ (1,73kPa), 85-86℃ (0,4kPa), tỷ trọng tương đối 1,2199 (20/4℃), chiết suất 1,4921, điểm chớp cháy 93℃. Có thể trộn lẫn với nước, rượu và ete.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

thông số kỹ thuật

Mục Thông số kỹ thuật

 

Vẻ bề ngoài chất lỏng trong suốt không màu hoặc màu vàng nhạt
Độ tinh khiết 99% tối thiểu
Giá trị axit 500-550

Cách sử dụng

Sản phẩm này đóng vai trò là chất trung gian cho dược phẩm Fenarol và cũng hoạt động như một chất ổn định cho polyvinyl clorua (PVC). Tương tự như axit thioglycolic, nó có thể được sử dụng trong các sản phẩm trong suốt và thể hiện độ ổn định nhiệt tuyệt vời, vượt trội so với các chất ổn định khác. Nó cũng đóng vai trò là chất chống oxy hóa, chất xúc tác và thuốc thử sinh hóa. Axit 3-mercaptopropionic là chất trung gian cho Fenarol và được sử dụng làm chất ổn định PVC. Tương tự như axit thioglycolic (Chemicalbook), nó có thể được sử dụng trong các sản phẩm trong suốt với độ ổn định rất tốt, vượt trội so với các chất ổn định khác. Nó cũng có thể được sử dụng như chất chống oxy hóa, chất xúc tác và thuốc thử sinh hóa. Nó thích hợp cho phân tích RP-HPLC/FC tốc độ cao của axit amin và là thuốc thử thích hợp cho phân tích axit amin thông qua OPA (ortho-phthalaldehyde). Nó được sử dụng trong các chất trung gian dược phẩm, hóa chất điện tử, v.v.

Đóng gói và vận chuyển

25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.

Bảo quản và lưu trữ

Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.