Vanillyl butyl ether/CAS:82654-98-6
thông số kỹ thuật
| Mục | Stiêu chuẩn | |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng | chất rắn |
| PH | 5.0-8.0 | 5.0-8.0 |
| Tỉ trọng | 1.0~1.2
| - |
| nồng độ khối lượng vanillyl butyl ether | ≥0,1 | - |
| phân số khối lượng vanillyl butyl ether | - | ≥0,01 |
Cách sử dụng
Mỹ phẩm: Là một thành phần tạo hương thơm, nó được thêm vào các sản phẩm như nước hoa, sản phẩm chăm sóc da và dầu gội đầu, mang lại cảm giác dễ chịu cho người dùng. Nó cũng có một số tác dụng diệt khuẩn nhất định và có thể được sử dụng để sản xuất chất khử trùng và chất tẩy rửa. Thực phẩm: Được sử dụng làm phụ gia thực phẩm (hương liệu). Dược phẩm và sản phẩm chăm sóc sức khỏe: Nó có thể được sử dụng để bào chế dược phẩm và sản phẩm chăm sóc sức khỏe có tác dụng làm ấm. Ví dụ, nó có thể được sử dụng để bào chế băng dán, miếng dán, v.v., giúp thúc đẩy tuần hoàn máu và giảm đau cơ bằng cách tạo cảm giác ấm áp. Nó cũng có tác dụng kháng khuẩn, kháng virus và các tác dụng khác. Hương liệu thuốc lá: Nó có thể được sử dụng để bào chế hương liệu thuốc lá nhằm tăng cường mùi thơm và vị của thuốc lá. Khác: Nó cũng có thể được sử dụng để bào chế các nguyên liệu thô và chất trung gian hóa học khác, chẳng hạn như vanillin, axit vanillic, v.v. Những nguyên liệu thô và chất trung gian này có thể được sử dụng tiếp trong quá trình tổng hợp các hóa chất và thuốc khác.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.










