Dimethyl cacbonat/DMC/CAS:616-38-6
Sự miêu tả:
Dimetyl cacbonat là chất lỏng trong suốt, không màu, có mùi dễ chịu. Nó đặc hơn nước và tan ít trong nước. Hơi của nó nặng hơn không khí. Được sử dụng để sản xuất các hóa chất khác và làm dung môi chuyên dụng.
Thông số kỹ thuật:
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điểm nóng chảy | 2-4 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Điểm sôi | 90°C (theo nghĩa đen) |
| Tỉ trọng | 1,069 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Mật độ hơi | 3.1 (so với không khí) |
| Áp suất hơi | 18 mm Hg ( 21,1°C) |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,368 (theo nghĩa đen) |
| Fp | 65 °F |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ dưới +30°C. |
| Độ hòa tan | 139g/L |
| Hình thức | Chất lỏng |
| Màu sắc | <50 (APHA) |
| Độ hòa tan trong nước | 139 g/L |
Cách sử dụng
Dimethyl cacbonat được sử dụng làm dung môi trong tổng hợp hữu cơ và được coi là chất thay thế cho các dung môi như metyl etyl xeton, tert-butyl axetat và parachlorobenzotrifluoride. Nó tham gia như một chất trung gian trong quá trình điều chế diphenylcacbonat, chất này lại được sử dụng làm nguyên liệu thô quan trọng cho quá trình tổng hợp polycarbonat bisphenol-A. Nó cũng được sử dụng như một chất metyl hóa "xanh" tham gia vào quá trình metyl hóa anilin, phenol và axit cacboxylic. Nó có thể được sử dụng làm chất phụ gia nhiên liệu do hàm lượng oxy cao. Nó cũng được ứng dụng trong siêu tụ điện và pin lithium.
Chất thay thế thân thiện với môi trường cho dimethyl sulfate (xem thêm) và methyl halide trong các phản ứng metyl hóa, và cho phosgene (xem thêm) trong các phản ứng metyl cacbonyl hóa.
Đóng gói và vận chuyển
200KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.









