1-Hexanol /CAS:111-27-3
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt không màu, có mùi thơm của chất béo và trái cây, vị ngọt. |
| Độ tinh khiết của cồn hexyl%≥ | ≥99% |
| Giá trị axit (GT-4) ≤ | ≤1.0 |
| Độ ẩm (Karl Fisher)%≤ | ≤0,5% |
| Kiểm tra mức độ tự nhiên%≥ | ≥98%±5 |
| Hàm lượng kim loại nặng%≤ | ≤0,001% |
| Hàm lượng asen%≤ | ≤0,0001 % |
| Điểm sôi | 156-157℃ |
| Mật độ tương đối | 0,816-0,821 (25/25℃) |
| Chỉ số khúc xạ | 1,415-1,420 |
| Độ hòa tan | Tan ít trong nước (tỷ lệ 1:175), etanol, etyl ete, rượu propylen và hầu hết các dung môi hữu cơ. |
Cách sử dụng
Nó được quy định là chất tạo hương thực phẩm được phép sử dụng trong tiêu chuẩn GB2760—96. Nó thường được dùng trong các chất tạo hương và trong quá trình điều chế tinh dầu (như tinh dầu phong lữ) như một phần của hương đầu. Nó cũng có thể được sử dụng với lượng nhỏ trong các hương vị hoa violet, hoa mộc tê, hoa mộc lan và hoa ngọc lan tây để điều chỉnh hoặc tăng cường hương thơm tươi mát và dịu nhẹ. Ngoài ra, nó có thể được sử dụng với lượng nhỏ trong các công thức thực phẩm cho hương dừa, quả mọng và các loại tinh chất hương trái cây khác nhau.
Các tiêu chuẩn phân tích sắc ký khí. Tách lithi clorua khỏi kali clorua và natri clorua. Dung môi.
Đóng gói và vận chuyển
Đóng gói: 170KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Hàng hóa thuộc nhóm hóa chất thông thường và có thể vận chuyển bằng đường sắt, đường biển và đường hàng không.
Hàng tồn kho: Có sẵn 500 tấn hàng dự trữ.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.









