Axit 2-ketoglutaric/CAS:328-50-7
thông số kỹ thuật
| Các mục kiểm tra | Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà |
| Định lượng (HPLC, trên cơ sở khô) | ≥99,0% |
| Điểm nóng chảy | 112℃ - 118℃ |
| Mất khối lượng khi sấy khô | ≤1,0% |
| Dư lượng sau khi đốt cháy | ≤0,2% |
| Độ truyền quang (dung dịch nước 10%) | ≥98,0% |
| Kim loại nặng (như Pb) | ≤10ppm |
| Asen (As) | ≤1,0 ppm |
| Clorua (Cl⁻) | ≤0,02% |
| Sulfat (SO₄²⁻) | ≤0,02% |
| Amoni (NH₄⁺) | ≤0,1% |
| Sắt (Fe) | ≤30ppm |
| Độ hòa tan (dung dịch nước 10%) | Trong suốt, không màu đến hơi vàng nhạt. |
Cách sử dụng
Được sử dụng làm chất nền cho các xét nghiệm transaminase và dehydrogenase, thuốc thử hỗ trợ cho các xét nghiệm chức năng gan và chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ.
Được sử dụng làm thuốc thử phân tích cho tryptophan; chất nền để xác định transaminase và dehydrogenase; thuốc thử phụ trợ cho các xét nghiệm chức năng gan.
Là một dẫn xuất của axit valeric, nó là chất trung gian trong chu trình Krebs được xúc tác bởi glutamate dehydrogenase.
Axit α-ketoglutaric có thể được sử dụng làm nguyên liệu thô cho dược phẩm, sản phẩm chăm sóc sức khỏe và phụ gia thực phẩm.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.






