biểu ngữ trang

các sản phẩm

Sulfolane/CAS:126-33-0/Tetrahydrothiophene 1,1-dioxide

Mô tả ngắn gọn:

Tên sản phẩm: Sulfolane

CAS:126-33-0

LOẠI: ZA-WW

MF:C4H8O2S

MW:120,17

 

KẾT CẤU:

126-33-0


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

thông số kỹ thuật

 

Mục

Thông số kỹ thuật

Vẻ bề ngoài

chất lỏng

Màu sắc

Màu vàng trong suốt

Điểm nóng chảy

20-26°C (theo nghĩa đen)

Điểm sôi

104°C ở 0,2 mmHg (theo tài liệu tham khảo); 285°C (theo tài liệu tham khảo)

Tỉ trọng

1,261 g/mL ở 25°C (theo tài liệu tham khảo)

Mật độ hơi

4.2 (so với không khí)

Áp suất hơi

0,01 mmHg ở 20°C

Chỉ số khúc xạ

n₂₀/D 1.484 (nghĩa đen)

Điểm bùng phát

330°F

Điều kiện bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới +30°C.

Phần kết luận

Mẫu này đáp ứng các thông số kỹ thuật.

Cách sử dụng

  1. Chiết xuất và tinh chếĐược sử dụng rộng rãi như một dung môi chọn lọc trong việc chiết tách các hydrocacbon thơm (ví dụ: benzen, toluen) từ các phân đoạn dầu mỏ, và trong việc tinh chế khí tự nhiên bằng cách loại bỏ các khí có tính axit như H₂S và CO₂.
  2. Tổng hợp hóa học: Được sử dụng làm môi trường phản ứng hoặc dung môi trong tổng hợp hữu cơ (ví dụ: trùng hợp, ankyl hóa) nhờ độ bền nhiệt cao và khả năng hòa tan các hợp chất phân cực/không phân cực.
  3. Điện hóa họcĐược sử dụng trong dung dịch điện phân cho pin và các quá trình điện hóa, vì nó có khả năng hòa tan ion và chịu được phạm vi nhiệt độ rộng.
  4. Các ứng dụng khácĐược sử dụng trong nhuộm vải (hỗ trợ hòa tan thuốc nhuộm) và làm dung môi trong sản xuất dược phẩm cho một số bước tổng hợp thuốc.

 

Đóng gói và vận chuyển

25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.

Bảo quản và lưu trữ

Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.