Axit metansulfonic/CAS:75-75-2
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điểm nóng chảy | 17-19 °C (theo nghĩa đen) |
| Điểm sôi | 167 °C/10 mmHg (theo tài liệu tham khảo) |
| Tỉ trọng | 1,475-1,485 g/mL ở 20 °C 1,481 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Mật độ hơi | 3.3 (so với không khí) |
| Áp suất hơi | 1 mm Hg (20 °C) |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,429(lit.) |
| Điểm bùng phát | >230℉ |
| Điều kiện bảo quản | 2-8℃ |
| Độ hòa tan | Nước: 1.000 g/L, tan ở 20°C |
| Hệ số axit (pKa) | -2,6 (ở 25℃) |
Cách sử dụng
Axit metansulfonic là axit ankyl sulfonic đơn giản nhất. Là chất lỏng không màu. Dễ tan trong nước, tan ít trong các dung môi hữu cơ. Có tính axit mạnh với pKa là -0,6. Không bị thủy phân trong nước nóng hoặc dung dịch kiềm nóng. Axit metansulfonic có thể được tạo thành bằng cách oxy hóa metyl mercaptan hoặc đimetyl disulfua bằng oxy hoặc axit nitric. Nó cũng có thể được điều chế bằng dung dịch natri sulfit và đimetyl sulfat trong nước ở 100°C.
Cách sử dụng:
Axit metansulfonic là một chất hóa học ăn mòn, viết tắt là MSA, có triển vọng ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực mạ điện và đã được chứng minh là chất thay thế tốt cho axit flohydric hoặc axit sulfonic phenolic. Nó là nguyên liệu thô cho dược phẩm và thuốc trừ sâu, và cũng có thể được sử dụng làm chất khử nước, chất xúc tiến đóng rắn lớp phủ, chất xử lý sợi, dung môi và chất xúc tác cho các phản ứng giặt, este hóa và trùng hợp.
Đóng gói và vận chuyển
250KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Kho
Axit metansulfonic là một chất hóa học ăn mòn, đòi hỏi các biện pháp an toàn trong quá trình vận hành, chẳng hạn như đeo găng tay bảo hộ hóa chất, kính bảo hộ và quần áo bảo hộ.
Khi sử dụng hoặc bảo quản, cần tránh xa nguồn lửa và nhiệt độ cao, đồng thời tránh tiếp xúc với chất oxy hóa.
Khi sử dụng, cần đảm bảo môi trường phòng thí nghiệm thông thoáng và tránh hít phải hơi của nó.










