Axit itaconic/CAS: 97-65-4
Sự miêu tả:
Axit itaconic, một axit hữu cơ dicarbonic không bão hòa, là sản phẩm chuyển hóa của nấm Aspergillus itaconicus.
Thông số kỹ thuật:
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điểm nóng chảy | 165-168 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Điểm sôi | 268°C |
| Tỉ trọng | 1,573 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Áp suất hơi | 0,0000115 Pa (20 °C) |
| Chỉ số khúc xạ | 1,4980 (ước tính) |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ dưới +30°C. |
| Độ hòa tan | 77,49g/l |
| Hình thức | Bột tinh thể hoặc tinh thể |
| Màu sắc | Màu trắng đến màu be nhạt |
| pka | 3,85 (ở 25℃) |
| Fp | 268°C |
Cách sử dụng
Các ứng dụng chính của axit itaconic là trong các phản ứng đồng trùng hợp, nhựa, chất hóa dẻo và làm phụ gia dầu bôi trơn.
Axit itaconic được sử dụng trong điều chế các loại latex acrylonitrile-butadiene-styrene và acrylate. Nó cũng được sử dụng để điều chế poly-itaconic acid, nhựa, các thành phần nhiên liệu sinh học và xi măng ionomer. Nó được ứng dụng trong ngành dệt may, hóa chất và dược phẩm. Nó cũng được sử dụng như một chất phụ gia trong sợi và nhựa trao đổi ion để tăng khả năng chống mài mòn, chống thấm nước, độ bền vật lý, khả năng nhuộm và độ bền tốt hơn. Hơn nữa, nó hoạt động như một chất đồng monome được sử dụng trong điều chế sợi acrylic và cao su, sợi thủy tinh gia cường, kim cương nhân tạo và thấu kính. Ngoài ra, nó còn hoạt động như một chất kết dính và chất hồ trong sợi không dệt.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/bao.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.









