CỒN DIHYDRO CUMINYL/CAS: 536-59-4
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng dạng dầu trong suốt, không màu đến vàng nhạt |
| Mùi hương | mùi cỏ ấm áp |
| Chỉ số khúc xạ | 1,490-1,510 |
| Mật độ tương đối | 0,940-0,970 |
| Độ tinh khiết theo GC (%) | ≥92 |
Cách sử dụng
4-isopropenyl-1-cyclohexenemethanol là một chất lỏng nhớt, có mùi tương tự như linalool và terpineol. Nó có trong các loại dầu như dầu sả, dầu chanh, dầu lavandin và dầu bạc hà. Do mùi thơm đặc trưng, nó thường được sử dụng làm chất pha trộn cho hương liệu và phụ gia thực phẩm. Là một loại thuốc monoterpene dùng trong điều trị và phòng ngừa ung thư, perillyl alcohol có tác dụng điều trị độc đáo trong điều trị các khối u như ung thư buồng trứng, ung thư thực quản và ung thư vú.
Nó được sử dụng để bắt chước hương vị cam quýt, vani và trái cây trong thực phẩm, cũng như các hương liệu hóa học hàng ngày hoặc để sản xuất este axetat. Tác dụng của rượu perillyl là ức chế sự xuất hiện của khối u và đảo ngược quá trình hình thành khối u. Ở giai đoạn đầu hình thành khối u, nó không chỉ làm giảm khả năng xuất hiện khối u mà còn làm giảm các loại khối u xuất hiện. Nó cũng có tác dụng đảo ngược đối với ung thư vú, ung thư tuyến tụy, ung thư tuyến tiền liệt, ung thư gan, v.v. Axit perillylic và axit perillylic khan, chứ không phải rượu perillyl, có thể được phát hiện trong huyết thanh chỉ 10 phút sau khi uống, cho thấy rằng nó phát huy tác dụng chống ung thư thông qua các chất chuyển hóa trong cơ thể.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.










