Triacetin/GTA/CAS:102-76-1
Thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điểm nóng chảy | 3 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Điểm sôi | 258-260 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Tỉ trọng | 1,16 g/mL ở 25°C (theo nghĩa đen) |
| Mật độ hơi | 7,52 (so với không khí) |
| Áp suất hơi | 0,00248 mm Hg ở 250°C |
| Chỉ số khúc xạ | n25/D 1,429-1,431 (theo nghĩa đen) |
| Độ hòa tan | Tan trong nước, có thể trộn lẫn với etanol (96%) và toluen. |
| Hình thức | Chất lỏng |
| Màu sắc | Trong suốt không màu |
Cách sử dụng
Là chất làm dẻo và chất cố định hương thơm, dung môi mực in, đồng thời cũng được sử dụng trong y học và tổng hợp thuốc nhuộm.
Được sử dụng như chất cố định sắc ký, dung môi, chất làm cứng và chất cố định hương thơm.
Chất giữ ẩm; dung môi mang; chất làm dẻo; nó có thể hấp thụ carbon dioxide từ khí tự nhiên.
Trong sản xuất mỹ phẩm, dược phẩm và thuốc nhuộm, chất làm dẻo cho đầu lọc thuốc lá, v.v.
Được ứng dụng trong mỹ phẩm, đúc khuôn, y học, thuốc nhuộm và các ngành công nghiệp khác. Sản phẩm này không độc hại, không gây kích ứng.
Dùng làm chất nền cho việc xác định lipase, chất cố định hương liệu, dung môi, chất cố định sắc ký khí (nhiệt độ tối đa 85 ℃, dung môi: methanol, chloroform), tách khí và phân tích aldehyd.
Đóng gói và vận chuyển
240KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.










