Thông tin chi tiết về Tetrahexyldecylascorbate /Ascorbyl Tetra-2-Hexyldecanoate/Ascorbyl Tetraisopalmitate/VC-IP CAS 183476-82-6
Thông tin chi tiết về Chlorphenesin CAS 104-29-0
| Từ đồng nghĩa | Tetrahexyldecylascorbate; ASCORBYLTETRA-2-HEXYLDECANOATE; Axit L-Ascorbic, tetrakis(2-hexyldecanoate); Axit L-Ascorbic, 2, 3,5,6-tetrakis(2-hexyldecanoate); BV-OSC; Nikkol VC-IP;VC-IP; Vitamin C tetra-isopalmitate; Ascorbyl Tetraisopalmitate Ascorbate |
| Tên hóa học | Tetrahexyldecylascorbate |
| CAS | 183476-82-6 |
| Công thức phân tử | C70H128O10 |
| Khối lượng phân tử | 1129,76 |
| Cấu trúc hóa học | |
| Vẻ bề ngoài | Không màu đến vàng nhạt, trong suốt |
| Chất hoạt động | ≥ 97,0% |
Thông số kỹ thuật
| Mục | Tiêu chuẩn |
| Vẻ bề ngoài | Không màu đến vàng nhạt, trong suốt |
| Mùi | Mùi đặc trưng nhẹ |
| Chỉ số khúc xạ | 1,440 - 1,480 |
| Mật độ riêng | 0,920 - 0,960 |
| Độ tinh khiết (HPLC) g/cm3% | ≥ 97,0 |
| Hg (mg/kg) | < 1 |
| Tính theo (mg/kg) | < 2 |
| Chì (mg/kg) | < 5 |
Cách sử dụng
Tetrahexyldecyl Ascorbate (Ascorbyl Tetraisopalmitate) VC-IP CAS:183476-82-6 có nhiều chức năng như một thành phần mỹ phẩm, bao gồm làm sáng da, thúc đẩy tổng hợp collagen và ức chế quá trình peroxy hóa lipid. Nó tương tự như vitamin C, quan trọng nhất là khả năng hoạt động như một chất chống oxy hóa.
Tetrahexyldecyl Ascorbate (Ascorbyl Tetraisopalmitate) VC-IP CAS:183476-82-6, làm giảm sản sinh các chất oxy hóa, vốn góp phần gây tổn thương tế bào sau khi tiếp xúc với tia cực tím hoặc các tác nhân hóa học. Hiệu quả này thậm chí còn mạnh hơn ở phân tử đã được biến đổi so với vitamin C nguyên chất. Cuối cùng, Tetrahexyldecyl Ascorbate cũng cải thiện vẻ ngoài của da, vì nó thúc đẩy quá trình tổng hợp collagen và hoạt động như một chất dưỡng ẩm, làm giảm độ thô ráp của da.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/thùng phuy, 1KG/chai
Sản phẩm này thuộc loại hàng hóa thông thường, có thể vận chuyển bằng đường biển hoặc đường hàng không.
giữ và lưu trữ
Thời hạn sử dụng: 2 năm
Sấy khô bằng phương pháp thông gió ở nhiệt độ thấp; bảo quản riêng biệt với axit và muối amoni.
Tetrahexyldecylascorbate VC-IP CAS 183476-82-6 với công suất: 10 tấn/năm
Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Số lượng đặt hàng tối thiểu cho Tetrahexyldecylascorbate VC-IP CAS 183476-82-6 là bao nhiêu?
R: 500g.
Hỏi: Quý công ty có thể chấp nhận đóng gói đặc biệt cho Tetrahexyldecylascorbate VC-IP CAS 183476-82-6 không?
R: Vâng, chúng tôi có thể sắp xếp đóng gói theo yêu cầu của khách hàng.
Hỏi: Có thể sử dụng Tetrahexyldecylascorbate VC-IP CAS 183476-82-6 trong các sản phẩm chăm sóc gia đình không?
R: Chắc chắn rồi
Hỏi: Bạn có thể chấp nhận hình thức thanh toán nào cho Tetrahexyldecylascorbate VC-IP CAS 183476-82-6?
R: LC, TT, WESTERN UNION và các dịch vụ khác.










