biểu ngữ trang

các sản phẩm

Natri L-ascorbyl-2-phosphateCAS66170-10-3

Mô tả ngắn gọn:

1.Tên sản phẩm:Natri L-ascorbyl-2-phosphate

2.CAS: 66170-10-3

3.Công thức phân tử:

C6H9O9P.3Na

4Khối lượng mol:325,07


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

thông số kỹ thuật

MỤC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Vẻ bề ngoài

Bột tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà.

Mùi

Hương vị nhẹ

Mđiểm đổ

260

Độ hòa tan

Nó tan được trong DMSO có tính axit (ở mức độ nhẹ) và nước (ở mức độ nhẹ).

Dmật độ

1,94[ở mức 20]]

pH

9,0-9,5 (25℃, 30g/L trong H2O)

Độ hòa tan trong nước

789g/L ở 20

PHẦN KẾT LUẬN

KẾT QUẢ PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN DOANH NGHIỆP

Cách sử dụng

Các tên gọi khác của L-ascorbic acid-2-phosphate trisodium salt bao gồm sodium ascorbyl phosphate, SAP và sodium L-ascorbic acid-2-phosphate ester. L-ascorbic acid-2-phosphate trisodium salt có thể được sử dụng làm chất trung gian trong tổng hợp dược phẩm và hóa chất.

Sản phẩm này được sử dụng làm thuốc thử nghiên cứu khoa học và được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực nghiên cứu khoa học như sinh học phân tử và dược lý. Nghiêm cấm tuyệt đối việc sử dụng trên người. Axit L-ascorbic-2-phosphate (AA2P) được sử dụng cho quá trình khử phosphate xúc tác sinh học, tạo năng lượng và các xét nghiệm phát hiện điện hóa. Axit L-ascorbic-2-phosphate có thể được sử dụng trong các ứng dụng phân hóa tế bào và kỹ thuật mô. Asc-2P được sử dụng trong nghiên cứu về ức chế gen, ví dụ, để ức chế sự biểu hiện của dickkopf-1 do dihydrotestosterone gây ra. Muối trisodium của axit L-ascorbic-2-phosphate cũng có thể đóng vai trò là chất nền xúc tác cho phosphatase kiềm. Phosphatase kiềm (ALP) là một dấu ấn sinh học quan trọng, và sự biểu hiện bất thường của nó có liên quan đến nhiều bệnh khác nhau như ung thư vú, ung thư tuyến tiền liệt, bệnh xương khớp, tiểu đường và rối loạn chức năng gan. Nó cũng có thể được sử dụng trong việc chế tạo cảm biến parathion quang điện hóa.

Đóng gói và vận chuyển

25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.

Bảo quản và lưu trữ

Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.