Bis(2-ethylhexyl) sebacate/DOS/CAS: 122-62-3
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật
|
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng dạng dầu trong suốt, không có tạp chất nhìn thấy được. |
| Chroma,(Platinum-cobalt)≤ | 20 |
| Tổng lượng este%≥ | 99,5 |
| Chỉ số axit (mg KOH/g) ≤ | 0,04 |
| Độ ẩm% ≤ | 0,05 |
| Điểm chớp cháy ≥ | 215 |
| Mật độ (20℃) (g/cm³) | 0,913-0,917 |
Cách sử dụng
Sản phẩm này là chất hóa dẻo chịu lạnh tuyệt vời với độ bay hơi thấp, do đó có thể sử dụng ở nhiệt độ cao hơn. Sản phẩm có khả năng chống chịu thời tiết và tính chất điện tốt, là chất hóa dẻo lý tưởng cho vật liệu cáp chịu lạnh. Nhược điểm của nó là dễ bị bơm ra bởi dung môi hydrocarbon, dễ bị di chuyển và khả năng chống bơm nước không lý tưởng. Do khả năng tương thích kém, sản phẩm này thường được sử dụng kết hợp với phthalate. Ngoài việc được sử dụng để sản xuất vật liệu cáp PVC, nó còn được sử dụng rộng rãi trong màng PVC chịu lạnh và da nhân tạo, tấm, lá và các sản phẩm hóa học khác, và cũng có thể được sử dụng làm chất hóa dẻo cho nhiều loại cao su và nhựa tổng hợp như nitrocellulose, ethyl cellulose, polymethyl methacrylate, polystyrene, copolymer vinyl clorua-vinyl axetat. Ngoài ra, sản phẩm này còn được sử dụng làm dầu bôi trơn và mỡ cho động cơ phản lực và chất lỏng tĩnh cho sắc ký khí. Sản phẩm không độc hại. Chuột được cho ăn thức ăn có chứa chất này với liều lượng 200mg/kg trong 19 tháng, và không quan sát thấy tác dụng độc hại nào, cũng không có khả năng gây ung thư. Nó có thể được sử dụng trong vật liệu bao bì thực phẩm.
Đóng gói và vận chuyển
Đóng gói: Thùng BC 1000kg/thùng; thùng nhựa 200kg/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Hàng hóa thuộc nhóm hóa chất thông thường và có thể vận chuyển bằng đường sắt, đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.










