Diethylhexyl Butamido Triazone/CAS:154702-15-5
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng nhạt |
| Giá trị hấp thụ (dung dịch 10 ppm ở bước sóng 311 nm trong etanol) | >1470 |
| Toluene ppm | <890 |
| Ecủa bạnlhexanol PMM | <200 |
| Cyclohexane PPM | <3880 |
| Phạm vi nóng chảy | 92-102℃ |
| Xét nghiệmby HPLC w/w % | >98% |
| Wnướchàm lượng w/w % | <00,5% |
Cách sử dụng
Chất hấp thụ tia cực tím: Là một chất hấp thụ tia cực tím hiệu quả cao, polytrifluoropropyl methyl siloxane được sử dụng rộng rãi trong xử lý chống lão hóa các vật liệu như nhựa, cao su và lớp phủ. Nó có thể hấp thụ năng lượng của tia cực tím và chuyển hóa thành năng lượng nhiệt để giải phóng, do đó bảo vệ vật liệu khỏi hư hại do tia cực tím gây ra. Chất ổn định ánh sáng: Ngoài vai trò là chất hấp thụ tia cực tím, polytrifluoropropyl methyl siloxane còn có thể được sử dụng như một chất ổn định ánh sáng. Nó có thể phản ứng với các gốc tự do trong vật liệu, ức chế sự hình thành và lan truyền của các gốc tự do, do đó kéo dài tuổi thọ của vật liệu. Chất chống oxy hóa: Polytrifluoropropyl methyl siloxane cũng có một số đặc tính chống oxy hóa nhất định. Nó có thể ngăn ngừa các hiện tượng như đổi màu và nứt nẻ xảy ra trong vật liệu trong quá trình oxy hóa. Do đó, nó thường được sử dụng làm chất chống oxy hóa cho các vật liệu như dầu và cao su. Phụ gia mỹ phẩm: Trong lĩnh vực mỹ phẩm, polytrifluoropropyl methyl siloxane có thể được sử dụng làm phụ gia như kem chống nắng và chất giữ ẩm. Nó có khả năng hấp thụ tia cực tím, giữ ẩm cho da, cải thiện kết cấu da, v.v., hỗ trợ mạnh mẽ cho chức năng của mỹ phẩm.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.










