Terpineol/CAS:8000-41-7
Tính chất hóa học:
Nó xuất hiện dưới dạng chất lỏng không màu hoặc tinh thể trong suốt có điểm nóng chảy thấp, có mùi đinh hương. 1 phần terpineol có thể hòa tan trong 2 phần (theo thể tích) dung dịch ethanol 70%, tan ít trong nước và glycerol.
Thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điểm nóng chảy | 18°C |
| Điểm sôi | 213-218 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Tỉ trọng | 0,934 g/mL ở 20 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Áp suất hơi | 3 hPa (20 °C) |
| Chỉ số khúc xạ | 1,481-1,486 |
| Nhiệt độ bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ dưới +30°C. |
| Màu sắc | Màu trong suốt không màu đến hơi vàng. |
| Hình thức | Chất lỏng |
Cách sử dụng
Dung môi cho các vật liệu hydrocarbon, dung môi chung cho nhựa và este, ete xenluloza, nước hoa, xà phòng, chất khử trùng, chất chống oxy hóa, chất tạo hương.
Terpineol là một loại rượu monoterpene có tiềm năng kháng nấm, chống oxy hóa và chống tăng sinh tế bào. Sản phẩm này là hỗn hợp các đồng phân.
Đóng gói và vận chuyển
180KG/Thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.










