Diethyl phthalate/DEP/CAS: 84-66-2
Sự miêu tả:
Diethyl phthalate (DEP) là một thành viên của nhóm este của axit phthalic, được gọi là phthalate, được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới làm dung môi và chất làm dẻo. DEP có thể làm tăng độ dẻo của nhựa. Nó cũng có trong các công thức khử mùi, nước hoa, chất làm mềm da và thuốc chống côn trùng. Nó có thể phản ứng chéo với dimethyl phthalate.
Thông số kỹ thuật:
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điểm nóng chảy | -3 °C (theo nghĩa đen) |
| Điểm sôi | 298-299 °C (theo nghĩa đen) |
| Tỉ trọng | 1,12 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Mật độ hơi | 7,66 (so với không khí) |
| Áp suất hơi | 1 mm Hg (100 °C) |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,502(lit.) |
| Nhiệt độ bảo quản | 2-8℃ |
| Fp | >230 °F |
| Độ hòa tan | Thực tế không tan trong nước, có thể trộn lẫn với etanol (96%). |
| Hình thức | Chất lỏng |
| Màu sắc | APHA: ≤15 |
Cách sử dụng
Diethyl phthalate là chất hóa dẻo dùng cho màng và tấm nhựa cellulose ester; trong sản xuất nhựa đúc; sơn mài; mỹ phẩm.
Diethyl phthalate là chất trung gian của các loại thuốc diệt chuột như dimouse, murine và chlorpyrone, đồng thời cũng là một dung môi quan trọng. Diethyl phthalate được sử dụng làm chất hóa dẻo cho nhựa. Nó được dùng làm thuốc thử phân tích, dung dịch tĩnh trong sắc ký khí, dung môi cho cellulose và este, chất hóa dẻo và chất bôi trơn. Diethyl phthalate được sử dụng làm chất hóa dẻo, dung môi, chất bôi trơn, chất cố định, chất tạo bọt cho quá trình tuyển nổi quặng kim loại màu hoặc kim loại hiếm, chất cố định sắc ký khí, chất làm biến tính rượu, thuốc trừ sâu dạng phun. Sản phẩm này được trộn với cellulose acetate, cellulose acetate butyrate, polyvinyl acetate, nitrocellulose, ethyl cellulose, polymethyl methacrylate, polystyrene, polyvinyl butyral, vinyl chloride-vinyl acetate. Hầu hết các loại nhựa như copolymer đều có khả năng tương thích tốt. Nó chủ yếu được sử dụng làm chất hóa dẻo cho nhựa cellulose, nhưng sản phẩm này có độ bay hơi cao, điều này hạn chế ứng dụng rộng rãi của nó.
Diethyl phthalate đã được sử dụng làm chất thay thế cho long não trong sản xuất celluloid, làm dung môi cho cellulose acetate trong sản xuất vecni và sơn, làm chất phụ gia cho nước hoa và để biến tính etanol.
Đóng gói và vận chuyển
200KG/Thùng
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.









