Toluene Diisocyanate /TDI/CAS:26471-62-5
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt |
| Mùi hương | Mùi hăng và nồng |
| Điểm sôi | 247℃ |
| Điểm nóng chảy | 19,5~21,5℃ |
| Điểm bùng phát | 137℃ |
| Danh tính | 1,22 |
| Chỉ số khúc xạ | 1,5660 đến 1,5700 |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở nhiệt độ dưới +30°C. |
| Độ hòa tan trong nước | 124 mg/L ở 25℃ |
Cách sử dụng
Là một monome cốt lõi trong quá trình tổng hợp polyurethane (PU), Toluene Diisocyanate (TDI) được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nhờ khả năng phản ứng, tương thích tuyệt vời và khả năng tạo ra các vật liệu PU hiệu suất cao. Các ứng dụng chính của nó như sau:
- Xốp polyurethane dẻo (Ứng dụng chính, chiếm khoảng 70% tổng lượng tiêu thụ)
- Ngành công nghiệp nội thất: Nệm, ghế sofa, ghế bành và đệm bọc ghế;
- Ngành công nghiệp ô tô: Đệm ghế xe hơi, tựa đầu, tấm ốp cửa, tấm lót trần xe và vật liệu cách âm;
- Nhu yếu phẩm hàng ngày: Bọt biển, khăn lau vệ sinh và vật liệu đệm đóng gói cho hàng hóa dễ vỡ;
- Ngành công nghiệp dệt may: Lớp lót thảm và vật liệu đệm dệt.
- Chất đàn hồi Polyurethane
- Giày dép: Đế giày hiệu suất cao (giày thể thao, giày bảo hộ lao động) và gót giày;
- Các bộ phận công nghiệp: Con lăn, gioăng, vòng đệm, băng tải và bộ giảm chấn;
- Kỹ thuật cơ khí: Phớt thủy lực, vòng chữ O và khớp nối mềm.
- Lớp phủ, chất kết dính và chất trám kín polyurethane
- Lớp phủ: Lớp phủ chống ăn mòn cho thiết bị công nghiệp, lớp phủ bề mặt ô tô, lớp hoàn thiện đồ nội thất và lớp phủ sàn;
- Chất kết dính: Vật liệu liên kết dùng trong chế biến gỗ, giày dép, lắp ráp ô tô và vật liệu composite;
- Chất trám kín: Chất trám kín trong xây dựng (khung cửa sổ, vách kính), chất trám kín trong ngành ô tô và chất trám kín linh kiện điện tử.
- Các sản phẩm polyurethane khác
- Cao su polyurethane: Được sử dụng trong ống dẫn công nghiệp, màng ngăn và các khớp nối mềm;
- Lớp phủ chống thấm: Chống thấm trong xây dựng (mái nhà, tầng hầm) và màng chống thấm công nghiệp;
- Vật liệu composite: Vật liệu composite PU gia cường dùng trong ngành hàng không vũ trụ, hàng hải và thiết bị thể thao;
- Vật liệu cách nhiệt: Xốp cách nhiệt PU cứng dùng cho cách nhiệt công trình xây dựng và đường ống công nghiệp (pha trộn với các isocyanate khác).
- Các ứng dụng chính trong ngành công nghiệp
Đóng gói và vận chuyển
250KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.










