Axit 3-nitrobenzoic/CAS:121-92-6
Sự miêu tả:
Tinh thể màu trắng ngà đến trắng vàng. Vị đắng. Tan trong nước nóng.
Thông số kỹ thuật:
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điểm nóng chảy | 139-141 °C (theo tài liệu tham khảo) |
| Điểm sôi | 295,67°C (ước tính sơ bộ) |
| Tỉ trọng | 1,494 g/cm3 |
| Mật độ khối | 700kg/m3 |
| Mật độ hơi | 5,76 (so với không khí) |
| Áp suất hơi | 0,005 Pa ở 25℃ |
| Chỉ số khúc xạ | 1,6280 (ước tính) |
| Fp | 190 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | Không có hạn chế nào. |
| Độ hòa tan | Nước: hòa tan 3g/L ở 25°C |
| Hình thức | Tinh thể hoặc dạng bột |
| Màu sắc | Màu hơi xanh lục đến vàng nhạt |
Cách sử dụng
Axit 3-nitrobenzoic được sử dụng để nghiên cứu vai trò của ozon như một chất phân hủy bổ sung hoặc chất hoàn thiện trong quá trình phân hủy axit o-, m- và p-nitrobenzoic.
Axit 3-nitrobenzoic là chất trung gian trong sản xuất vật liệu nhạy sáng, chất màu chức năng và dược phẩm. Trong ngành dược phẩm, nó được sử dụng để sản xuất axit mật, axit axetic, v.v.
Axit m-nitrobenzoic là một chất phản ứng được sử dụng trong phản ứng ghép nối allyl axetat với rượu allyl, rượu béo và rượu benzyl. Nó cũng được sử dụng như một chất dẫn dụ hóa học chống lại các chủng Pseudomonas.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/bao hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.









