Chondroitin 4-sulfate / CAS: 24967-93-9
thông số kỹ thuật
| Mục | Ssự hình thành |
| Hàm lượng Chondroitin Sulfate | ≥80,0% |
| Nước% | ≤10,0% |
| Protein% | ≤10,0% |
| kim loại nặng | ≤20 |
| tro thô% | 20,0-30,0 |
| asen | 3.0 |
| chỉ huy | 1.0 |
Cách sử dụng
Thuốc này được sử dụng để điều trị các bệnh xơ vữa động mạch vành, tăng lipid và cholesterol trong máu, xơ cứng động mạch, đau thắt ngực, thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim và các bệnh lý khác. Một số người có thể bị tức ngực, buồn nôn và chảy máu nhẹ ở nướu răng khi bắt đầu dùng thuốc. Bệnh nhân có tiền sử dễ chảy máu nên sử dụng thận trọng.
Sản phẩm này là một loại bột vô định hình màu trắng hoặc hơi vàng. Không mùi, không vị, hút ẩm, dễ tan trong nước, không tan trong các dung môi hữu cơ như etanol, axeton, ete, v.v. Độ quay quang học: -25° đến +35° (c=1, H2O). Phổ hồng ngoại xác định có các đỉnh hấp thụ đặc trưng ở 725cm-1, 852cm-1 và 930cm-1. Chondroitin sulfat A, còn được gọi là 4-chondroitin sulfat, là một mucopolysaccharide có tính axit bao gồm axit glucuronic (1→4)-O-β -D-pyran và các đơn vị lặp lại galactose (1→3) -2-N-acetylamino-2-deoxy-4-O-sulfat -β -D-pyran. Nó là một trong những thành phần của ma trận mô liên kết và là một đồng yếu tố của glycoprotein. Hàm lượng chondroitin sulfat A thay đổi theo tuổi tác ở các sinh vật. Từ khi sinh ra đến tuổi già, hàm lượng của nó giảm dần, trong khi chondroitin sulfate C tăng lên. CSA có thể tăng cường hoạt động của lipase, phân giải triglyceride trong chylomicron thành axit béo, làm giảm và làm trong chylomicron trong máu, đồng thời có tác dụng chống đông máu và chống huyết khối.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.









