4,4′-DIHYDROXYDIPHENYLMETHANE(CAS620-92-8)
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Trắng tinh thể dạng lá
|
| Màu sắc | Trắng ngà đến đỏ nhạt
|
| Mđiểm đổ
| 162-164°C
|
| Bđiểm bôi dầu
| 297,67℃ (ước tính sơ bộ) |
| Dmật độ
| 1,0907 (ước tính sơ bộ)
|
| hằng số phân ly axit(pKa()
| 9,91±0,10 (dự đoán)
|
| Phần kết luận | Mẫu này đáp ứng các thông số kỹ thuật. |
Cách sử dụng
nhựa epoxy(1) So với nhựa epoxy làm từ bisphenol A, nhựa epoxy làm từ bisphenol F có đặc tính như độ nhớt thấp và khả năng thi công tuyệt vời. Chúng có thể được ứng dụng trong các lớp phủ không chứa dung môi đến lớp phủ có hàm lượng chất rắn cực cao, và cũng có thể được ứng dụng trong các lĩnh vực như vật liệu lót, vật liệu lát sàn, vật liệu đúc, vật liệu tẩm và vật liệu nhiều lớp.
nhựa polycarbonate(2) Nhựa polycarbonate làm từ bisphenol F và phosgene dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ có điểm sôi thấp như dichloromethane, có điểm hóa mềm thấp và có đặc tính gia công và tạo hình tốt. Chúng có tính đàn hồi ngay cả khi chịu tác động của hư hỏng rất lớn và thích hợp để sản xuất vật liệu tạo hình hoặc màng.
nhựa polyester(3) Diol loại biphenyl thu được bằng cách thêm bisphenol F và oxit anken, và nhựa thu được bằng cách phản ứng với axit dibasic, v.v., có độ nhớt thấp và các đặc tính cơ học và hóa học tuyệt vời, và đặc biệt thích hợp để sản xuất vật liệu chống ăn mòn.
người khác(4) Ngoài ra, bisphenol F cũng có thể được sử dụng để sản xuất nhựa phenolic hòa tan trong dầu, chất chống cháy, chất chống oxy hóa và chất hoạt động bề mặt, v.v.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.









