1-Pentanol/n-Pentanol/CAS71-41-0
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật | Kết quả kiểm tra |
| Vẻ bề ngoài | Trong suốt, không màu, không lẫn tạp chất cơ học. | |
| Nội dung | ≥99% | 99,20% |
| Độ ẩm | ≤0,30% | 0,20% |
| Màu sắc | ≤30 | <30 |
Chất lỏng không màu, có mùi nhẹ, tan ít trong nước, tan trong axeton và có thể trộn lẫn với hầu hết các dung môi hữu cơ như etanol và ete.
Cách sử dụng
Được sử dụng làm dung môi và nguyên liệu thô cho tổng hợp hữu cơ.
Các loại gia vị ăn được được phép sử dụng. Dùng cho sô cô la, rượu whisky, hẹ, táo, các loại hạt, bánh mì, ngũ cốc và các loại tinh dầu khác.
Được sử dụng làm dung môi cho chất phủ, nguyên liệu thô cho dược phẩm, chất tuyển nổi cho kim loại màu và chất chống tạo bọt cho nước nồi hơi. Được sử dụng làm thuốc thử chuẩn sắc ký và thuốc thử phân tích, cũng như trong tổng hợp hữu cơ, làm dung môi. Độ tinh khiết cao có thể được sử dụng làm chất chuẩn cho phân tích sắc ký khí.
Đóng gói và vận chuyển
170KG/Thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.





