Lithium bromide/CAS: 7550-35-8
thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Điểm nóng chảy | 550 °C (theo nghĩa đen) |
| Tỉ trọng | 1,57 g/mL ở 25 °C |
| áp suất hơi | 1 hPa (748 °C) |
| điều kiện bảo quản | Môi trường khí trơ, Nhiệt độ phòng |
| độ hòa tan | Methanol (ít tan, đun nóng), nước (ít tan) |
| Hình thức | Bột |
| Màu sắc | trắng |
| Độ hòa tan trong nước | 61 g/100 mL (25 º C) |
| độ nhạy cảm | Hút ẩm |
| LogP | -0,37 ở 25℃ |
Cách sử dụng
Dung dịch lithium bromide nồng độ 54% đến 55% được sử dụng làm chất làm lạnh hấp thụ và được ứng dụng trong các hệ thống làm lạnh quy mô lớn.
Được sử dụng như chất hấp thụ hơi nước, chất điều chỉnh nhiệt độ không khí, chất làm lạnh hấp thụ, chất loại bỏ hydro clorua, chất an thần, và trong nhiếp ảnh, pin, v.v.
Lithi bromua là chất hấp thụ hơi nước và điều chỉnh độ ẩm không khí hiệu quả. Nồng độ lithi bromua từ 54% đến 55% có thể được sử dụng làm chất làm lạnh hấp thụ. Nó cũng được sử dụng như chất loại bỏ hydro clorua trong hóa học hữu cơ, chất tạo bọt cho các sợi hữu cơ (như len, tóc, v.v.). Nó được sử dụng trong y học như một chất gây ngủ và an thần. Ngoài ra, nó còn được sử dụng trong ngành công nghiệp nhiếp ảnh, hóa học phân tích, và như một chất điện phân và thuốc thử hóa học trong một số loại pin năng lượng cao.
Lithi bromua khan chủ yếu được sử dụng làm chất hấp thụ hơi nước và chất điều chỉnh độ ẩm không khí. Nó cũng có thể được sử dụng làm chất làm lạnh hấp thụ và được ứng dụng trong các ngành công nghiệp như hóa hữu cơ, dược phẩm và công nghiệp quang nhạy.
Đóng gói và vận chuyển
25KG/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Thuộc loại hàng hóa công cộng và có thể vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không.
Bảo quản và lưu trữ
Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nước.
Kho chứa thông gió, sấy khô ở nhiệt độ thấp, tách biệt khỏi chất oxy hóa và axit.










